Tiếng Việt
  • English
  • Tiếng Việt
  • 中文
Thông tin liên hệ
HomeHoa Khanh Industrial Zone, Danang, Vietnam
Phone0905.914.014
Emailinfo@hoachatdanang.com
Skype Me™!hoachatdanang
hoachatdanang
Facebook Twitter Linked GPlus
     

Acid nitric - HNO3

Danh mục sản phẩmHóa chất công nghệp
Thương hiệuHóa chất
Cập nhật8/18/2015 10:10:43 PM
Ngày hết hạn8/18/2015 10:10:43 PM
Giá bán
Giá gốcCall

Chi tiết sản phẩm

Axit nitric - HNO3 68%

Axít nitric là một hợp chất hóa học có công thức hóa học (HNO3), là một dung dịch nitrat hiđrô (axít nitric khan). Trong tự nhiên, axít nitric hinh thành trong những cơn mưa giông kèm sấm chớp và hiện nay chúng là một trong những tác nhân gây ra mưa axít.

Nó là một chất axít độc và ăn mòn có thể dễ gây cháy. Axit nitric tinh khiết không màu sắc còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các ôxít nitơ. Nếu một dung dịch có hơn 86% axít nitric, nó được gọi là axít nitric bốc khói. Axít nitric bốc khói có đặc trưng axít nitric bốc khói trắng và axít nitric bốc khói đỏ, tùy thuộc vào số lượng điôxít nitơ hiện diện.

Axit nitric
Nitric acid Nitric acid
Thông tin chung
Danh pháp IUPAC Axít nitric
Tên khác Aqua fortis
Spirit of nitre
Salpetre acid
công thức phân tử HNO3
SMILES O[N+](=O)[O-]
Acidic Ion Concentration pH = -2 (1 N)
Phân tử gam 63.01 g/mol
Biểu hiện Chất lỏng trong, không màu
Số CAS 7697-37-2
Đặc tính
Tỷ trọng và phase 1.51 g/cm³
Độ hòa tan trong nước miscible
Điểm nóng chảy -42 °C (231 K)
Điểm sôi 83 °C (356 K)
Độ axít (pKa) -2
Độ nhớt  ? cP at ? °C
Cấu trúc
Molecular shape trigonal planar
Dipole moment  ? D
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Phân loại của EU Oxidant (O)
Corrosive (C)
NFPA 704 (≤40%)

NFPA 704.svg

0
0
0
 
NFPA 704 (> 40%)

NFPA 704.svg

0
0
0
 
NFPA 704 (bóc khói)

NFPA 704.svg

0
0
0
 
Các pha R R8R35
các pha S (S1/2)S23S26,
S36S45
Điểm bốc cháy không cháy
Sô RTECS QU5775000
Trang dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
thuộc tính
nεr, etc.
Dữ liệu
nhiệt động học
Các trạng thái
rắn, lỏng, khí
Dữ liệu quang phổ UVIRNMRMS
Các hợp chất liên quan
Các hợp chất liên quan Axít nitrous
Dinitrogen pentoxide
Except where noted otherwise, data are given for
materials in their standard state (at 25 °C, 100 kPa)